fièvre
fièvre nghĩa là sốt, sự náo nhiệt, sự hăng hái.
Nghĩa của fièvre
Danh từ · giống cái
- Sốt.
- Avoir de la fièvrebị sốt
- Fièvre aphteuse(thú y học) sốt lở mồm long móng
- Fièvre de chevalcơn sốt dữ dội
- Fièvre paludéenesốt rét
- Fièvre politique(nghĩa bóng) cơn sốt chính trị
- Nghĩa bóng Sự náo nhiệt, sự hăng hái.
- Discuter avec fièvrethảo luận hăng hái
- Sự say mê.
- Fièvre d'écriresự say mê viết lách
Dạng từ của fièvre
Đi với mạo từ: une fièvre · la fièvre
| Số nhiều | fièvres |
Câu ví dụ với fièvre
- J'avais une très forte fièvre. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6988
- Il semble que j'aie de la fièvre. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12846
- Il semble que j'ai de la fièvre. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317221
- J'ai de la toux et un peu de fièvre. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4055
- As-tu de la fièvre ? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129828
- Avez-vous de la fièvre ? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #659587
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fever
Câu hỏi thường gặp
fièvre nghĩa là gì?
fièvre (danh từ) nghĩa là sốt, sự náo nhiệt, sự hăng hái.
fièvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fièvre (giọng Pháp chuẩn): /fjɛvʁ/.
fièvre là giống đực hay giống cái?
fièvre là danh từ giống cái (dùng với une, la).