TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agent de police

danh từ giống đực (m)
/a.ʒɑ̃ d(ə) pɔ.lis/ giọng máy của trình duyệt

agent de police nghĩa là cảnh sát.

Nghĩa của agent de police

Danh từ · giống đực

  1. Cảnh sát. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Si vous vous perdez en rue, demandez à un agent de police !Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát.

Dạng từ của agent de police

Đi với mạo từ: un agent de police · l'agent de police

Số nhiềuagents de police
Giống cáiagente de police

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agent de police

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với agent de police

  • Si vous vous perdez en rue, demandez à un agent de police ! Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3530942

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ police officer

Câu hỏi thường gặp

agent de police nghĩa là gì?

agent de police (danh từ) nghĩa là cảnh sát.

agent de police phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agent de police (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒɑ̃ d(ə) pɔ.lis/.

agent de police là giống đực hay giống cái?

agent de police là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.