bourre
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/buʁ/ giọng máy của trình duyệt
bourre nghĩa là lông nhồi yên ngựa, xơ sợi.
Nghĩa của bourre
Danh từ · giống cái
- Lông nhồi yên ngựa.
- Xơ sợi (len bông..).
- Lông nhung (trên mầm non, trên lá, trên quả).
- Nghĩa bóng Vật độn; vật vô giá trị.
- de première bourre(thông tục) hảo hạng
- être à la bourre(tiếng lóng, biệt ngữ) chậm trễ
Dạng từ của bourre
Đi với mạo từ: une bourre · la bourre
| Số nhiều | bourres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any material used for stuffing; tufts or masses of hair removed from the skin of short-haired animals before tanning; waste from hackling or spinning of wool or silk; linters, flock; down or floss on plants, especially buds; burr
Câu hỏi thường gặp
bourre nghĩa là gì?
bourre (danh từ) nghĩa là lông nhồi yên ngựa, xơ sợi.
bourre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourre (giọng Pháp chuẩn): /buʁ/.
bourre là giống đực hay giống cái?
bourre là danh từ giống cái (dùng với une, la).