bourreau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bu.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
bourreau nghĩa là kẻ tra tấn, đao phủ, treo cổ.
Nghĩa của bourreau
Danh từ · giống đực
- Kẻ tra tấn.
- Đao phủ, treo cổ (người)
- Cá nhân sống xa hoa.
Dạng từ của bourreau
Đi với mạo từ: un bourreau · le bourreau
| Số nhiều | bourreaux |
| Giống cái | bourelle |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bourreau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ torturer; executioner, hangman (the person); individual who lives extravagantly
Câu hỏi thường gặp
bourreau nghĩa là gì?
bourreau (danh từ) nghĩa là kẻ tra tấn, đao phủ, treo cổ.
bourreau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourreau (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʁo/.
bourreau là giống đực hay giống cái?
bourreau là danh từ giống đực (dùng với un, le).