TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bourreler

giọng máy của trình duyệt

bourreler nghĩa là cắn rứt, giằn vặt.

Nghĩa của bourreler

Ngoại động từ

  1. Cắn rứt, giằn vặt.
    • Être bourrelé de remordsbị giằn vặt vì hối hận

Câu hỏi thường gặp

bourreler nghĩa là gì?

bourreler (ngoại động từ) nghĩa là cắn rứt, giằn vặt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.