roussin
danh từ giống đực (m)
/ʁu.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
roussin nghĩa là ngựa trận, cảnh sát.
Nghĩa của roussin
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Ngựa trận.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Cảnh sát.
- roussin d'Arcadiecon lừa
Dạng từ của roussin
Đi với mạo từ: un roussin · le roussin
| Số nhiều | roussins |
Câu hỏi thường gặp
roussin nghĩa là gì?
roussin (danh từ) nghĩa là ngựa trận, cảnh sát.
roussin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roussin (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.sɛ̃/.
roussin là giống đực hay giống cái?
roussin là danh từ giống đực (dùng với un, le).