TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roussir

/ʁu.siʁ/ giọng máy của trình duyệt

roussir nghĩa là làm cho đỏ hoe, làm cháy sém, rán vàng, hóa đỏ hoe.

Nghĩa của roussir

Ngoại động từ

  1. Làm cho đỏ hoe; làm cháy sém.
    • Le soleil a roussi cette herbeánh nắng đã làm cho cỏ này cháy sém
  2. Rán vàng.
    • Roussir un pouletrán vàng một con gà

Nội động từ

  1. Hóa đỏ hoe.
    • Cheveux qui roussissenttóc hóa đỏ hoe
  2. Được rán vàng.
    • Viande qui a roussithịt đã rán vàng

Chia động từ roussir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: roussiHiện tại phân từ: roussissant

Hiện tại présent

  • je roussis
  • tu roussis
  • il/elle roussit
  • nous roussissons
  • vous roussissez
  • ils/elles roussissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai roussi
  • tu as roussi
  • il/elle a roussi
  • nous avons roussi
  • vous avez roussi
  • ils/elles ont roussi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je roussissais
  • tu roussissais
  • il/elle roussissait
  • nous roussissions
  • vous roussissiez
  • ils/elles roussissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je roussirai
  • tu roussiras
  • il/elle roussira
  • nous roussirons
  • vous roussirez
  • ils/elles roussiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je roussirais
  • tu roussirais
  • il/elle roussirait
  • nous roussirions
  • vous roussiriez
  • ils/elles roussiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je roussisse
  • que tu roussisses
  • qu'il/elle roussisse
  • que nous roussissions
  • que vous roussissiez
  • qu'ils/elles roussissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je roussis
  • tu roussis
  • il/elle roussit
  • nous roussîmes
  • vous roussîtes
  • ils/elles roussirent

Mệnh lệnh impératif

  • roussis (tu)
  • roussissons (nous)
  • roussissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scorch

Câu hỏi thường gặp

roussir nghĩa là gì?

roussir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho đỏ hoe, làm cháy sém, rán vàng, hóa đỏ hoe.

roussir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roussir (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.siʁ/.

Chia động từ roussir ở thì hiện tại thế nào?

je roussis, tu roussis, il/elle roussit, nous roussissons, vous roussissez, ils/elles roussissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.