roussâtre
/ʁu.satʁ/ giọng máy của trình duyệt
roussâtre nghĩa là hung hung, hoe hoe.
Nghĩa của roussâtre
Tính từ
- Hung hung, hoe hoe.
Dạng từ của roussâtre
| Số nhiều | roussâtres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gingerish, reddish, ruddy
Câu hỏi thường gặp
roussâtre nghĩa là gì?
roussâtre (tính từ) nghĩa là hung hung, hoe hoe.
roussâtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roussâtre (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.satʁ/.