TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roussiller

giọng máy của trình duyệt

roussiller nghĩa là làm cháy sém.

Nghĩa của roussiller

Ngoại động từ

  1. Làm cháy sém.
    • Chat qui a roussillé son poilcon mèo đã cháy sém lông

Câu hỏi thường gặp

roussiller nghĩa là gì?

roussiller (ngoại động từ) nghĩa là làm cháy sém.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.