bœuf
bœuf nghĩa là bò, thịt bò.
Nghĩa của bœuf
Danh từ · giống đực
- Bò, thịt bò. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je préfère le mouton au bœuf.Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
- J'aime le bœuf.Tôi thích thịt bò.
Dạng từ của bœuf
Đi với mạo từ: un bœuf · le bœuf
| Số nhiều | bœufs |
Câu ví dụ với bœuf
- Qui vole un œuf, volera un bœuf. Bé ăn trộm gà, già ăn trộm trâu.Tatoeba #619192
- Je préfère le mouton au bœuf. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6663
- J'aime le bœuf. Tôi thích thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4805133
- J'adore le bœuf. Tôi thích thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4805137
- Mangez moins de bœuf. Ăn ít thịt bò thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027132
- Mange moins de bœuf. Ăn ít thịt bò thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ox; bullock, steer; beef; jam session
Câu hỏi thường gặp
bœuf nghĩa là gì?
bœuf (danh từ) nghĩa là bò, thịt bò.
bœuf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bœuf (giọng Pháp chuẩn): /bœf/.
bœuf là giống đực hay giống cái?
bœuf là danh từ giống đực (dùng với un, le).