bûcheur
danh từ cả hai giống
/by.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
bûcheur nghĩa là người học gạo, học gạo.
Nghĩa của bûcheur
Danh từ · cả hai giống
- Thân mật Người học gạo; người làm không nghỉ tay.
Tính từ
- Thân mật Học gạo; làm việc không nghỉ tay.
Dạng từ của bûcheur
| Số nhiều | bûcheurs |
| Giống cái | bûcheuse /by.ʃøz/ |
| Giống cái số nhiều | bûcheuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swot, hard worker
Câu hỏi thường gặp
bûcheur nghĩa là gì?
bûcheur (danh từ, tính từ) nghĩa là người học gạo, học gạo.
bûcheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bûcheur (giọng Pháp chuẩn): /by.ʃœʁ/.
bûcheur là giống đực hay giống cái?
bûcheur là danh từ cả hai giống.