Thối tiếng Pháp là gì?
"thối" trong tiếng Pháp là puant (tính từ), malodorant (tính từ), pourri (tính từ).
puant Tính từ
/pɥɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thối, hôi.
- Charogne puante xác chết thối
- Bêtes puantes (săn bắn) loài vật hôi (như) các loại chồn
malodorant Tính từ
/ma.lɔ.dɔ.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôi, thối.
pourri Tính từ
/pu.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thối, ủng, mục, mủn.
- Viande pourrie thịt thối
- Fruit pourri quả ủng
pourrir Nội động từ
/pu.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thối, ủng, mục, mủn.
- Des racines qui pourrissent rễ thối
gâté Tính từ
/ɡa.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hư, thối, ủng.
- Fruit gâté quả ủng
puer Nội động từ
/pɥe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thối hoắc.
empester Ngoại động từ
/ɑ̃.pɛs.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm cho hôi thối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thối tiếng Pháp là gì?
"thối" trong tiếng Pháp là puant (tính từ), malodorant (tính từ), pourri (tính từ).