fétidité
danh từ giống cái (f)
/fe.ti.di.te/ giọng máy của trình duyệt
fétidité nghĩa là tính thối.
Nghĩa của fétidité
Danh từ · giống cái
- Tính thối.
Dạng từ của fétidité
Đi với mạo từ: une fétidité · la fétidité
| Số nhiều | fétidités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fetidness; stench
Câu hỏi thường gặp
fétidité nghĩa là gì?
fétidité (danh từ) nghĩa là tính thối.
fétidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fétidité (giọng Pháp chuẩn): /fe.ti.di.te/.
fétidité là giống đực hay giống cái?
fétidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).