putridité
danh từ giống cái (f)
/pytʁidite/ giọng máy của trình duyệt
putridité nghĩa là sự thối.
Nghĩa của putridité
Danh từ · giống cái
- Sự thối.
Dạng từ của putridité
Đi với mạo từ: une putridité · la putridité
| Số nhiều | putridités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ putridity
Câu hỏi thường gặp
putridité nghĩa là gì?
putridité (danh từ) nghĩa là sự thối.
putridité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của putridité (giọng Pháp chuẩn): /pytʁidite/.
putridité là giống đực hay giống cái?
putridité là danh từ giống cái (dùng với une, la).