TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pourriture

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pu.ʁi.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt

pourriture nghĩa là sự thối, sự thối rữa, sự thối nát, sự bại hoại.

Nghĩa của pourriture

Danh từ · giống cái

  1. Sự thối, sự thối rữa; vật thối rữa, chỗ thối rữa.
    • Odeur de pourrituremùi thối rữa
    • Pourriture grise de la vignebệnh thối xám cây nho
  2. Sự thối nát, sự bại hoại; kẻ thối nát, kẻ hư hỏng.
    • Soiété qui s'enfonce dans sa pourriturexã hội ngập sâu vào tình trạng thối nát

Dạng từ của pourriture

Đi với mạo từ: une pourriture · la pourriture

Số nhiềupourritures
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rot; rottenness, something rotten; rotter, swine; cow, bitch

Câu hỏi thường gặp

pourriture nghĩa là gì?

pourriture (danh từ) nghĩa là sự thối, sự thối rữa, sự thối nát, sự bại hoại.

pourriture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pourriture (giọng Pháp chuẩn): /pu.ʁi.tyʁ/.

pourriture là giống đực hay giống cái?

pourriture là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.