pourriture
pourriture nghĩa là sự thối, sự thối rữa, sự thối nát, sự bại hoại.
Nghĩa của pourriture
Danh từ · giống cái
- Sự thối, sự thối rữa; vật thối rữa, chỗ thối rữa.
- Odeur de pourrituremùi thối rữa
- Pourriture grise de la vignebệnh thối xám cây nho
- Sự thối nát, sự bại hoại; kẻ thối nát, kẻ hư hỏng.
- Soiété qui s'enfonce dans sa pourriturexã hội ngập sâu vào tình trạng thối nát
Dạng từ của pourriture
Đi với mạo từ: une pourriture · la pourriture
| Số nhiều | pourritures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rot; rottenness, something rotten; rotter, swine; cow, bitch
Câu hỏi thường gặp
pourriture nghĩa là gì?
pourriture (danh từ) nghĩa là sự thối, sự thối rữa, sự thối nát, sự bại hoại.
pourriture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourriture (giọng Pháp chuẩn): /pu.ʁi.tyʁ/.
pourriture là giống đực hay giống cái?
pourriture là danh từ giống cái (dùng với une, la).