TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pourrissoir

danh từ giống đực (m)
/pu.ʁi.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt

pourrissoir nghĩa là xưởng ngâm mủn.

Nghĩa của pourrissoir

Danh từ · giống đực

  1. Xưởng ngâm mủn (giẻ làm giày).

Dạng từ của pourrissoir

Đi với mạo từ: un pourrissoir · le pourrissoir

Số nhiềupourrissoirs

Câu hỏi thường gặp

pourrissoir nghĩa là gì?

pourrissoir (danh từ) nghĩa là xưởng ngâm mủn.

pourrissoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pourrissoir (giọng Pháp chuẩn): /pu.ʁi.swaʁ/.

pourrissoir là giống đực hay giống cái?

pourrissoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.