pourrissement
danh từ giống đực (m)
/pu.ʁis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
pourrissement nghĩa là sự tệ hại đi.
Nghĩa của pourrissement
Danh từ · giống đực
- Sự tệ hại đi (của tình hình).
Dạng từ của pourrissement
Đi với mạo từ: un pourrissement · le pourrissement
| Số nhiều | pourrissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deterioration; decay
Câu hỏi thường gặp
pourrissement nghĩa là gì?
pourrissement (danh từ) nghĩa là sự tệ hại đi.
pourrissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourrissement (giọng Pháp chuẩn): /pu.ʁis.mɑ̃/.
pourrissement là giống đực hay giống cái?
pourrissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).