TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

puer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɥe/ giọng máy của trình duyệt

puer nghĩa là thối hoắc, xông mùi.

Nghĩa của puer

Nội động từ

  1. Thối hoắc.

Ngoại động từ

  1. Xông mùi.
    • Puer le muscxông mùi xạ

Chia động từ puer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: puéHiện tại phân từ: puant

Hiện tại présent

  • je pue
  • tu pues
  • il/elle pue
  • nous puons
  • vous puez
  • ils/elles puent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pué
  • tu as pué
  • il/elle a pué
  • nous avons pué
  • vous avez pué
  • ils/elles ont pué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je puais
  • tu puais
  • il/elle puait
  • nous puions
  • vous puiez
  • ils/elles puaient

Tương lai đơn futur simple

  • je puerai
  • tu pueras
  • il/elle puera
  • nous puerons
  • vous puerez
  • ils/elles pueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je puerais
  • tu puerais
  • il/elle puerait
  • nous puerions
  • vous pueriez
  • ils/elles pueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pue
  • que tu pues
  • qu'il/elle pue
  • que nous puions
  • que vous puiez
  • qu'ils/elles puent

Quá khứ đơn passé simple

  • je puai
  • tu puas
  • il/elle pua
  • nous puâmes
  • vous puâtes
  • ils/elles puèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pue (tu)
  • puons (nous)
  • puez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của puer

Câu ví dụ với puer

  • Les chiens mouillés puent plus que les secs. Những con chó ướt có mùi hôi hơn những con chó khô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1201965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stink, to smell (bad); to stink of; to be awful; to be repulsive

Câu hỏi thường gặp

puer nghĩa là gì?

puer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thối hoắc, xông mùi.

puer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puer (giọng Pháp chuẩn): /pɥe/.

Chia động từ puer ở thì hiện tại thế nào?

je pue, tu pues, il/elle pue, nous puons, vous puez, ils/elles puent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.