puer
puer nghĩa là thối hoắc, xông mùi.
Nghĩa của puer
Nội động từ
- Thối hoắc.
Ngoại động từ
- Xông mùi.
- Puer le muscxông mùi xạ
Chia động từ puer
Hiện tại présent
- je pue
- tu pues
- il/elle pue
- nous puons
- vous puez
- ils/elles puent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai pué
- tu as pué
- il/elle a pué
- nous avons pué
- vous avez pué
- ils/elles ont pué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je puais
- tu puais
- il/elle puait
- nous puions
- vous puiez
- ils/elles puaient
Tương lai đơn futur simple
- je puerai
- tu pueras
- il/elle puera
- nous puerons
- vous puerez
- ils/elles pueront
Điều kiện conditionnel présent
- je puerais
- tu puerais
- il/elle puerait
- nous puerions
- vous pueriez
- ils/elles pueraient
Giả định subjonctif présent
- que je pue
- que tu pues
- qu'il/elle pue
- que nous puions
- que vous puiez
- qu'ils/elles puent
Quá khứ đơn passé simple
- je puai
- tu puas
- il/elle pua
- nous puâmes
- vous puâtes
- ils/elles puèrent
Mệnh lệnh impératif
- pue (tu)
- puons (nous)
- puez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của puer
Câu ví dụ với puer
- Les chiens mouillés puent plus que les secs. Những con chó ướt có mùi hôi hơn những con chó khô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1201965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stink, to smell (bad); to stink of; to be awful; to be repulsive
Câu hỏi thường gặp
puer nghĩa là gì?
puer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thối hoắc, xông mùi.
puer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puer (giọng Pháp chuẩn): /pɥe/.
Chia động từ puer ở thì hiện tại thế nào?
je pue, tu pues, il/elle pue, nous puons, vous puez, ils/elles puent.