puerpéral
/pɥɛʁ.pe.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
puerpéral nghĩa là đẻ, sản.
Nghĩa của puerpéral
Tính từ
- Y học Đẻ, sản.
- Accidens puerpérauxbiến cố khi đẻ
- Fièvre puerpéralesốt sản
Dạng từ của puerpéral
| Số nhiều | puerpéraux |
| Giống cái | puerpérale |
| Giống cái số nhiều | puerpérales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ puerperal
Câu hỏi thường gặp
puerpéral nghĩa là gì?
puerpéral (tính từ) nghĩa là đẻ, sản.
puerpéral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puerpéral (giọng Pháp chuẩn): /pɥɛʁ.pe.ʁal/.