Phóng đãng tiếng Pháp là gì?
"phóng đãng" trong tiếng Pháp là dévergondé (tính từ).
dévergondé Tính từ
/de.vɛʁ.ɡɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng đãng, dâm loạn.
- Jeunes gens dévergondés những chàng trai phóng đãng
- Littérature dévergondée văn chương dâm loạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phóng đãng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- libertinTính từ · Phóng đãng, trụy lạc
- polissonTính từ · Phóng đãng, phóng túng
- dissoluTính từ · Trụy lạc, phóng đãng
- licencieuxTính từ · Phóng đãng, bừa bãi
- négligé
- poivréTính từ · Phóng đãng; tục tĩu
- dissipéTính từ · Phóng đãng
- hédoniste
- excèsDanh từ · Sự phóng đãng
- débordementDanh từ · Sự phóng đãng
- libertinageDanh từ · Sự phóng đãng, sự trụy lạc
- dévergondageDanh từ · Sự phóng đãng, sự dâm loạn
- effrénementDanh từ · Sự phóng túng, sự phóng đãng
Câu hỏi thường gặp
Phóng đãng tiếng Pháp là gì?
"phóng đãng" trong tiếng Pháp là dévergondé (tính từ).