Ngược tiếng Pháp là gì?
"ngược" trong tiếng Pháp là inverse (tính từ), contraire (tính từ), contre (giới từ).
inverse Tính từ
/ɛ̃.vɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngược, đảo, nghịch, nghịch đảo.
- Le capitalisme, c'est l'exploitation de l'homme par l'homme. Le communisme, c'est exactement l'inverse. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
- Sens inverse chiều ngược
contraire Tính từ
/kɔ̃.tʁɛːʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái, ngược, trái ngược, đối lập.
- Cette image ne me semble pas moche ; au contraire, je pense qu'elle est plutôt jolie. Tôi không thấy bức tranh xấu; ngược lại, tôi còn thấy nó đẹp đấy chứ.
- Et pourtant, le contraire aussi est toujours vrai. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
contre Giới từ
/kɔ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống, ngược, trái.
- Lutter contre le colonialisme đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân
- Nager contre le courant bơi ngược dòng
opposé Danh từ
/ɔ.po.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái trái ngược, cái đối lập.
- L'opposé du nord est le sud phía đối lập với bắc là nam
- Il est tout l'opposé de son frère nó hoàn toàn trái ngược với anh nó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- inversementPhó từ · Ngược, nghịch
- montantTính từ · Ngược
- rétrogradeTính từ · Ngược
- extrêmeTính từ · Trái ngược
- répugnantTính từ · Trái ngược
- contradictoireTính từ · Mâu thuẫn, trái ngược
- adverseTính từ · Trái ngược, đối địch
- répugnerNội động từ · Trái ngược
- antithétiqueTính từ · Trái ngược
- contradictoirementPhó từ · Mâu thuẫn, trái ngược
Câu hỏi thường gặp
Ngược tiếng Pháp là gì?
"ngược" trong tiếng Pháp là inverse (tính từ), contraire (tính từ), contre (giới từ).