Lập tiếng Pháp là gì?
"lập" trong tiếng Pháp là établir (ngoại động từ).
établir Ngoại động từ
/e.ta.bliʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặt, lập, thiết lập.
- établir une voie ferrée đặt một đường sắt
- établir une usine lập một nhà máy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- fondementsNgoại động từ · Sáng lập, lập
- créerNgoại động từ · Thiết lập, thành lập, lập
- fixerNgoại động từ · Đặt, lập; định cư
- dresserNgoại động từ · Thảo, lập
- constituerNgoại động từ · Tổ chức, lập
- élaborerNgoại động từ · Lập, xây dựng, soạn thảo
- érigerNgoại động từ · Lập, thiết lập
- fondationDanh từ · Sự sáng lập, sự lập
- institutionDanh từ · Sự lập, sự đặt ra, sự thiết lập
- constitutionDanh từ · Sự tổ chức, sự lập
- érectionDanh từ · Sự lập, sự thiết lập
- élaborationDanh từ · Sự lập, sự xây dựng, sự soạn thảo
Câu hỏi thường gặp
Lập tiếng Pháp là gì?
"lập" trong tiếng Pháp là établir (ngoại động từ).