TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ériger

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ʁi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

ériger nghĩa là dựng, lập, thiết lập.

Nghĩa của ériger

Ngoại động từ

  1. Dựng.
    • ériger une colonnedựng một cây cột
    • Eriger un templedựng một ngôi đền
  2. Lập, thiết lập.
    • ériger un tribunalthiết lập một tòa án
  3. Nghĩa bóng Nâng lên; nâng thành.
    • ériger en villenâng lên thành thành phố
    • ériger en principenâng thành nguyên tắc

Chia động từ ériger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: érigéHiện tại phân từ: érigeant

Hiện tại présent

  • j'érige
  • tu ériges
  • il/elle érige
  • nous érigeons
  • vous érigez
  • ils/elles érigent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai érigé
  • tu as érigé
  • il/elle a érigé
  • nous avons érigé
  • vous avez érigé
  • ils/elles ont érigé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'érigeais
  • tu érigeais
  • il/elle érigeait
  • nous érigions
  • vous érigiez
  • ils/elles érigeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'érigerai
  • tu érigeras
  • il/elle érigera
  • nous érigerons
  • vous érigerez
  • ils/elles érigeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'érigerais
  • tu érigerais
  • il/elle érigerait
  • nous érigerions
  • vous érigeriez
  • ils/elles érigeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'érige
  • que tu ériges
  • qu'il/elle érige
  • que nous érigions
  • que vous érigiez
  • qu'ils/elles érigent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'érigeai
  • tu érigeas
  • il/elle érigea
  • nous érigeâmes
  • vous érigeâtes
  • ils/elles érigèrent

Mệnh lệnh impératif

  • érige (tu)
  • érigeons (nous)
  • érigez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ériger

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to erect

Câu hỏi thường gặp

ériger nghĩa là gì?

ériger (ngoại động từ) nghĩa là dựng, lập, thiết lập.

ériger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ériger (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁi.ʒe/.

Chia động từ ériger ở thì hiện tại thế nào?

j'érige, tu ériges, il/elle érige, nous érigeons, vous érigez, ils/elles érigent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.