érine
danh từ giống cái (f)
/e.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
érine nghĩa là Như érigne.
Nghĩa của érine
Danh từ · giống cái
- Như érigne.
Dạng từ của érine
Đi với mạo từ: une érine · l'érine
| Số nhiều | érines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ figwort
Câu hỏi thường gặp
érine nghĩa là gì?
érine (danh từ) nghĩa là Như érigne.
érine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érine (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁin/.
érine là giống đực hay giống cái?
érine là danh từ giống cái (dùng với une, la).