éristique
/e.ʁis.tik/ giọng máy của trình duyệt
éristique nghĩa là tranh biện, thuật tranh biện.
Nghĩa của éristique
Tính từ
- Tranh biện.
Danh từ · giống cái
- Thuật tranh biện.
Dạng từ của éristique
| Số nhiều | éristiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eristic
Câu hỏi thường gặp
éristique nghĩa là gì?
éristique (tính từ, danh từ) nghĩa là tranh biện, thuật tranh biện.
éristique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éristique (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁis.tik/.