érepsine
danh từ giống cái (f)
/e.ʁɛp.sin/ giọng máy của trình duyệt
érepsine nghĩa là Erepxin.
Nghĩa của érepsine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Erepxin.
Dạng từ của érepsine
Đi với mạo từ: une érepsine · l'érepsine
| Số nhiều | érepsines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erepsin
Câu hỏi thường gặp
érepsine nghĩa là gì?
érepsine (danh từ) nghĩa là Erepxin.
érepsine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érepsine (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁɛp.sin/.
érepsine là giống đực hay giống cái?
érepsine là danh từ giống cái (dùng với une, la).