érection
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ʁɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
érection nghĩa là sự cương, sự cứng, sự dựng.
Nghĩa của érection
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự cương, sự cứng.
- Văn học Sự dựng.
- L'érection d'une colonnesự dựng một cái cột
- L'érection d'un templesự dựng một ngôi đền
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự lập, sự thiết lập.
- Erection d'un tribunalsự lập một tòa án
Dạng từ của érection
Đi với mạo từ: une érection · l'érection
| Số nhiều | érections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với érection
Trái nghĩa
Họ từ của érection
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erection (of a building, a monument); start (of a process); erection
Câu hỏi thường gặp
érection nghĩa là gì?
érection (danh từ) nghĩa là sự cương, sự cứng, sự dựng.
érection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érection (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁɛk.sjɔ̃/.
érection là giống đực hay giống cái?
érection là danh từ giống cái (dùng với une, la).