érectilité
danh từ giống cái (f)
/e.ʁɛk.ti.li.te/ giọng máy của trình duyệt
érectilité nghĩa là tính cương, tính cứng.
Nghĩa của érectilité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Tính cương, tính cứng.
Dạng từ của érectilité
Đi với mạo từ: une érectilité · l'érectilité
| Số nhiều | érectilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erectility
Câu hỏi thường gặp
érectilité nghĩa là gì?
érectilité (danh từ) nghĩa là tính cương, tính cứng.
érectilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érectilité (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁɛk.ti.li.te/.
érectilité là giống đực hay giống cái?
érectilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).