TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

institution

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃s.ti.ty.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

institution nghĩa là thể chế, cơ quan, thiết chế.

Nghĩa của institution

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều Thể chế.
    • Respecter les institutionstôn trọng thể chế
    • Institutions politiquesthể chế chính trị
  2. Cơ quan, thiết chế.
    • Institution d'Etatthiết chế nhà nước; cơ quan Nhà nước
  3. Trường học.
    • Institution de jeunes fillestrường học nữ sinh
  4. Tôn giáo Sự đặt định.
    • L'institution d'un évêquesự đặt định một giám mục
  5. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Sự lập, sự đặt ra, sự thiết lập.
    • L'institution d'une fête annuellesự đặt ra một lễ hàng năm
    • Institution d'héritier(luật học, pháp lý) sự lập thừa kế
  6. Từ cũ; nghĩa cũ Sự giáo dục.

Dạng từ của institution

Đi với mạo từ: une institution · l'institution

Số nhiềuinstitutions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với institution

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ institution

Câu hỏi thường gặp

institution nghĩa là gì?

institution (danh từ) nghĩa là thể chế, cơ quan, thiết chế.

institution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của institution (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.ti.ty.sjɔ̃/.

institution là giống đực hay giống cái?

institution là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.