TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

constituer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃s.ti.tɥe/ giọng máy của trình duyệt

constituer nghĩa là làm thành, hợp thành, tổ chức, lập.

Nghĩa của constituer

Ngoại động từ

  1. Làm thành, hợp thành.
    • Ces projets constituent un système cohérentcác dự án này hợp thành một hệ thống gắn bó chặt chẽ
  2. Tổ chức, lập.
    • Constituer un gouvernementlập một chính phủ
    • Il l'a constitué son héritierông ta đã lập nó làm người thừa kế
  3. Là.
    • Cette action constitue un délithành động ấy là một tội
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Cử (ai, vào một chức vụ), giao cho (ai, một nhiệm vụ).
    • Constituer quelqu'un à la garde des enfantsgiao cho ai giữ trẻ

Chia động từ constituer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: constituéHiện tại phân từ: constituant

Hiện tại présent

  • je constitue
  • tu constitues
  • il/elle constitue
  • nous constituons
  • vous constituez
  • ils/elles constituent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai constitué
  • tu as constitué
  • il/elle a constitué
  • nous avons constitué
  • vous avez constitué
  • ils/elles ont constitué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je constituais
  • tu constituais
  • il/elle constituait
  • nous constituions
  • vous constituiez
  • ils/elles constituaient

Tương lai đơn futur simple

  • je constituerai
  • tu constitueras
  • il/elle constituera
  • nous constituerons
  • vous constituerez
  • ils/elles constitueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je constituerais
  • tu constituerais
  • il/elle constituerait
  • nous constituerions
  • vous constitueriez
  • ils/elles constitueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je constitue
  • que tu constitues
  • qu'il/elle constitue
  • que nous constituions
  • que vous constituiez
  • qu'ils/elles constituent

Quá khứ đơn passé simple

  • je constituai
  • tu constituas
  • il/elle constitua
  • nous constituâmes
  • vous constituâtes
  • ils/elles constituèrent

Mệnh lệnh impératif

  • constitue (tu)
  • constituons (nous)
  • constituez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constituer

Trái nghĩa

Họ từ của constituer

Câu ví dụ với constituer

  • Aidez-moi à constituer une liste ! Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to constitute; to make up; to build up

Câu hỏi thường gặp

constituer nghĩa là gì?

constituer (ngoại động từ) nghĩa là làm thành, hợp thành, tổ chức, lập.

constituer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constituer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.ti.tɥe/.

Chia động từ constituer ở thì hiện tại thế nào?

je constitue, tu constitues, il/elle constitue, nous constituons, vous constituez, ils/elles constituent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.