TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

place

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/plas/ giọng máy của trình duyệt

place nghĩa là chỗ, vị trí, việc làm.

Nghĩa của place

Danh từ · giống cái

  1. Chỗ, vị trí.
    • Chaque chose à sa placevật nào ở chỗ ấy
  2. Việc làm.
    • Chercher une placetìm một việc làm
  3. Địa vị, chức vụ, thứ bậc.
    • Il n'est pas à sa placenó không xứng với địa vị của nó
    • élève qui a obtenu une bonne placehọc sinh được xếp thứ bậc cao
  4. Ghế ngồi (trong rạp, trên xe).
    • Retenir sa placemua trước chỗ ngồi
  5. Quảng trường.
    • Place de la Républiquequảng trường Cộng hòa
  6. Giới doanh thương.
    • La place de Parisgiới doanh thương thành phố Pa-ri

Dạng từ của place

Đi với mạo từ: une place · la place

Số nhiềuplaces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với place

Đồng nghĩa

Họ từ của place

Cụm từ, thành ngữ với place

  • à la place de — thay cho, thay vì; ở địa vị (của ai)
  • demeurer en place — ở yên, đứng yên
  • être en place — có địa vị xứng đáng
  • faire place — đứng dẹp ra
  • faire place à — bị thay thế bằng
  • faire place nette — xem net
  • laisser place à — dành khả năng để, còn đÓ đất cho
  • ne pas rester en place — không yên chỗ, đi lại luôn
  • place! — dẹp ra!
  • place forte — chiến lũy
  • place publique — quảng trường
  • prendre la place de quelqu'un — thay thế ai
  • quitter la place — rút lui
  • remettre quelqu'un à sa place — xem remettre
  • rendre la place — đầu hàng
  • se faire place — chen lấy chỗ
  • se tenir à sa place — giữ đúng cương vị mình
  • sur place — tại chỗ
  • trouver sa place dans l'histoire — có tên trong sử sách
  • voiture de place — (từ cũ, nghĩa cũ) xe tắc xi

Câu ví dụ với place

  • La nouvelle machine prendra beaucoup de place. Cỗ máy mới sẽ chiếm nhiều chỗ.Tatoeba #445154
  • Quelqu'un est-il assis à cette place ? Có ai ngồi ở chỗ này không?Tatoeba #1013124
  • Y-a-t-il une place vacante ? Còn chỗ trống không ạ?Tatoeba #611662
  • Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #3352
  • Tom a gardé une place pour moi. Tom giữ ghế cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692832
  • À ta place, je serais plus prudente. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10283666
  • À ta place, je serais plus prudent. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10283737
  • Elle gara sa voiture sur une place libre. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ place, square, plaza, piazza; place, space, room; place, seat

Câu hỏi thường gặp

place nghĩa là gì?

place (danh từ) nghĩa là chỗ, vị trí, việc làm.

place phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của place (giọng Pháp chuẩn): /plas/.

place là giống đực hay giống cái?

place là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.