TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

placement

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/plas.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

placement nghĩa là sự tìm việc cho, sự bán, sự tiêu thụ.

Nghĩa của placement

Danh từ · giống đực

  1. Sự tìm việc cho.
    • Bureau de placementsở tìm việc (giới thiệu chỗ làm việc)
  2. Sự bán, sự tiêu thụ.
    • Marchandise de placement facilehàng dễ tiêu thụ
  3. Sự bỏ vốn, sự đầu tư.
  4. Hiếm Sự xếp chỗ ngồi.

Dạng từ của placement

Đi với mạo từ: un placement · le placement

Số nhiềuplacements

Họ từ của placement

Câu ví dụ với placement

  • Les placements en actions ne rapportent pas toujours de profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12915420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ placement; investment

Câu hỏi thường gặp

placement nghĩa là gì?

placement (danh từ) nghĩa là sự tìm việc cho, sự bán, sự tiêu thụ.

placement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của placement (giọng Pháp chuẩn): /plas.mɑ̃/.

placement là giống đực hay giống cái?

placement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.