placer
placer nghĩa là đặt, để, xếp chỗ ngồi.
Nghĩa của placer
Ngoại động từ
- Đặt, để, bố trí.
- Placer une armoiređặt một cái tủ
- Placer sous les ordres de quelqu'unđặt dưới quyền ai
- Placer ses espérances en quelqu'unđặt hy vọng vào ai
- Xếp chỗ ngồi.
- Placer un invitéxếp chỗ ngồi cho khách, mời khách ngồi
- Tìm việc làm cho.
- Placer son frère dans une banquetìm việc cho người em ở một ngân hàng
- Bán, tiêu thụ.
- Placer des billetsbán vé
- Bỏ (tiền vào việc gì) đầu tư.
- Thể dục thể thao Đánh (vào chỗ nào).
- Placer son coupđánh một cú
- Placer un motnói vài lời
Chia động từ placer
Hiện tại présent
- je place
- tu places
- il/elle place
- nous plaçons
- vous placez
- ils/elles placent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai placé
- tu as placé
- il/elle a placé
- nous avons placé
- vous avez placé
- ils/elles ont placé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je plaçais
- tu plaçais
- il/elle plaçait
- nous placions
- vous placiez
- ils/elles plaçaient
Tương lai đơn futur simple
- je placerai
- tu placeras
- il/elle placera
- nous placerons
- vous placerez
- ils/elles placeront
Điều kiện conditionnel présent
- je placerais
- tu placerais
- il/elle placerait
- nous placerions
- vous placeriez
- ils/elles placeraient
Giả định subjonctif présent
- que je place
- que tu places
- qu'il/elle place
- que nous placions
- que vous placiez
- qu'ils/elles placent
Quá khứ đơn passé simple
- je plaçai
- tu plaças
- il/elle plaça
- nous plaçâmes
- vous plaçâtes
- ils/elles placèrent
Mệnh lệnh impératif
- place (tu)
- plaçons (nous)
- placez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với placer
Trái nghĩa
Họ từ của placer
Câu ví dụ với placer
- La nouvelle machine prendra beaucoup de place. Cỗ máy mới sẽ chiếm nhiều chỗ.Tatoeba #445154
- Quelqu'un est-il assis à cette place ? Có ai ngồi ở chỗ này không?Tatoeba #1013124
- Y-a-t-il une place vacante ? Còn chỗ trống không ạ?Tatoeba #611662
- Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #3352
- Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3906
- Il plaça le livre sur l'étagère. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397196
- Tom a gardé une place pour moi. Tom giữ ghế cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692832
- À ta place, je serais plus prudente. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10283666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to place (to put in a specific location); to seat (to put an object into a place where it will rest); to place (to earn a given spot in a competition)
Câu hỏi thường gặp
placer nghĩa là gì?
placer (ngoại động từ) nghĩa là đặt, để, xếp chỗ ngồi.
placer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placer (giọng Pháp chuẩn): /pla.se/.
Chia động từ placer ở thì hiện tại thế nào?
je place, tu places, il/elle place, nous plaçons, vous placez, ils/elles placent.