TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

placer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pla.se/ giọng máy của trình duyệt

placer nghĩa là đặt, để, xếp chỗ ngồi.

Nghĩa của placer

Ngoại động từ

  1. Đặt, để, bố trí.
    • Placer une armoiređặt một cái tủ
    • Placer sous les ordres de quelqu'unđặt dưới quyền ai
    • Placer ses espérances en quelqu'unđặt hy vọng vào ai
  2. Xếp chỗ ngồi.
    • Placer un invitéxếp chỗ ngồi cho khách, mời khách ngồi
  3. Tìm việc làm cho.
    • Placer son frère dans une banquetìm việc cho người em ở một ngân hàng
  4. Bán, tiêu thụ.
    • Placer des billetsbán vé
  5. Bỏ (tiền vào việc gì) đầu tư.
  6. Thể dục thể thao Đánh (vào chỗ nào).
    • Placer son coupđánh một cú
    • Placer un motnói vài lời

Chia động từ placer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: placéHiện tại phân từ: plaçant

Hiện tại présent

  • je place
  • tu places
  • il/elle place
  • nous plaçons
  • vous placez
  • ils/elles placent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai placé
  • tu as placé
  • il/elle a placé
  • nous avons placé
  • vous avez placé
  • ils/elles ont placé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je plaçais
  • tu plaçais
  • il/elle plaçait
  • nous placions
  • vous placiez
  • ils/elles plaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je placerai
  • tu placeras
  • il/elle placera
  • nous placerons
  • vous placerez
  • ils/elles placeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je placerais
  • tu placerais
  • il/elle placerait
  • nous placerions
  • vous placeriez
  • ils/elles placeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je place
  • que tu places
  • qu'il/elle place
  • que nous placions
  • que vous placiez
  • qu'ils/elles placent

Quá khứ đơn passé simple

  • je plaçai
  • tu plaças
  • il/elle plaça
  • nous plaçâmes
  • vous plaçâtes
  • ils/elles placèrent

Mệnh lệnh impératif

  • place (tu)
  • plaçons (nous)
  • placez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với placer

Trái nghĩa

Họ từ của placer

Câu ví dụ với placer

  • La nouvelle machine prendra beaucoup de place. Cỗ máy mới sẽ chiếm nhiều chỗ.Tatoeba #445154
  • Quelqu'un est-il assis à cette place ? Có ai ngồi ở chỗ này không?Tatoeba #1013124
  • Y-a-t-il une place vacante ? Còn chỗ trống không ạ?Tatoeba #611662
  • Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #3352
  • Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3906
  • Il plaça le livre sur l'étagère. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397196
  • Tom a gardé une place pour moi. Tom giữ ghế cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692832
  • À ta place, je serais plus prudente. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10283666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to place (to put in a specific location); to seat (to put an object into a place where it will rest); to place (to earn a given spot in a competition)

Câu hỏi thường gặp

placer nghĩa là gì?

placer (ngoại động từ) nghĩa là đặt, để, xếp chỗ ngồi.

placer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của placer (giọng Pháp chuẩn): /pla.se/.

Chia động từ placer ở thì hiện tại thế nào?

je place, tu places, il/elle place, nous plaçons, vous placez, ils/elles placent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.