placette
danh từ giống cái (f)
/pla.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
placette nghĩa là quảng trường nhỏ.
Nghĩa của placette
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Quảng trường nhỏ.
Dạng từ của placette
Đi với mạo từ: une placette · la placette
| Số nhiều | placettes |
Câu hỏi thường gặp
placette nghĩa là gì?
placette (danh từ) nghĩa là quảng trường nhỏ.
placette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placette (giọng Pháp chuẩn): /pla.sɛt/.
placette là giống đực hay giống cái?
placette là danh từ giống cái (dùng với une, la).