Tiết tiếng Pháp là gì?
"tiết" trong tiếng Pháp là sécréter (ngoại động từ), paragraphe (danh từ).
sécréter Ngoại động từ
/se.kʁe.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết.
- Le foie sécrète la bile gan tiết mật
- Mur qui sécréter de la sueur tường đổ (tiết) mồ hôi
paragraphe Danh từ · giống đực
/pa.ʁa.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn, tiết (trong một bài văn).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- sécréteurTính từ · Tiết
- sécrétoireDanh từ · Tiết
- sectionDanh từ · Tiết
- excréter
- situationDanh từ · Tình tiết
- réglerNgoại động từ · Điều hòa, điều tiết, điều chỉnh; thu xếp; đưa vào nề nếp
- épisodeDanh từ · Tình tiết
- circonstanceDanh từ · Hoàn cảnh; tình tiết; trường hợp
- intrigueDanh từ · Tình tiết; cốt truyện
- sécrétionDanh từ · Sự tiết
- accommodateurTính từ · Điều tiết (khả năng nhìn)
Câu hỏi thường gặp
Tiết tiếng Pháp là gì?
"tiết" trong tiếng Pháp là sécréter (ngoại động từ), paragraphe (danh từ).