sécrétion
danh từ giống cái (f)
/se.kʁe.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
sécrétion nghĩa là sự tiết.
Nghĩa của sécrétion
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự tiết.
- Glande à sécrétion internetuyến tiết nội tiết
- Chất tiết.
- Sécrétions végétaleschất tiết thực vật
Dạng từ của sécrétion
Đi với mạo từ: une sécrétion · la sécrétion
| Số nhiều | sécrétions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ secretion
Câu hỏi thường gặp
sécrétion nghĩa là gì?
sécrétion (danh từ) nghĩa là sự tiết.
sécrétion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sécrétion (giọng Pháp chuẩn): /se.kʁe.sjɔ̃/.
sécrétion là giống đực hay giống cái?
sécrétion là danh từ giống cái (dùng với une, la).