TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épisode

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.pi.zɔd/ giọng máy của trình duyệt

épisode nghĩa là tình tiết.

Nghĩa của épisode

Danh từ · giống đực

  1. Văn học Tình tiết.
  2. Đoạn, hồi.
    • Un film à épisodesmột phim chia nhiều hồi
  3. Âm nhạc Đoạn chen.
  4. Giai đoạn.
    • Les épisodes de la Révolutionnhững giai đoạn trong cuộc Cách mạng

Dạng từ của épisode

Đi với mạo từ: un épisode · l'épisode

Số nhiềuépisodes

Câu ví dụ với épisode

  • Chaque saison a une douzaine d'épisodes. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924363

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ episode

Câu hỏi thường gặp

épisode nghĩa là gì?

épisode (danh từ) nghĩa là tình tiết.

épisode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épisode (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.zɔd/.

épisode là giống đực hay giống cái?

épisode là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.