Thẳng tiếng Pháp là gì?
"thẳng" trong tiếng Pháp là droit (tính từ), rectiligne (tính từ), direct (tính từ).
droit Tính từ
/dʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng.
- Allez tout droit et vous verrez le magasin. Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.
- Ligne droite đường thẳng
rectiligne Tính từ
/ʁɛk.ti.liɲ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng.
- Avenues rectilignes đại lộ thẳng
- Mouvement rectiligne chuyển động thẳng
direct Tính từ
/di.ʁɛkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng, trực tiếp.
directement Phó từ
/di.ʁɛk.tə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng.
- Rentrer directement chez soi về thẳng nhà
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thẳng tiếng Pháp là gì?
"thẳng" trong tiếng Pháp là droit (tính từ), rectiligne (tính từ), direct (tính từ).