Phủ tiếng Pháp là gì?
"phủ" trong tiếng Pháp là revêtir (ngoại động từ), couvrir (ngoại động từ).
revêtir Ngoại động từ
/ʁə.vɛ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trát, phủ.
- Revêtir un mur trát tường
- Revêtir de gazon une allée phủ cỏ một lối đi
couvrir Ngoại động từ
/ku.vʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phủ lên, trùm lên, đậy, che.
- Couvrez les graines d'un peu de terre. Bạn hãy phủ chút đất lên những hạt giống.
- Couvrir un lit phủ giường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- édificeDanh từ · Toàn nhà, lâu đài, phủ
- couvrantTính từ · Phủ
- saillirNgoại động từ · Nhảy, phủ
- mâtinerNgoại động từ · Phủ (chó cái khác giống)
- lambrisserNgoại động từ · Phủ, lát (tường)
- côcherNgoại động từ · Phủ, đạp (mái) (nói về chim)
- vêtuTính từ · Khoác bộ áo, phủ
- lacerNgoại động từ · Phủ, lẹo (chó)
- couplerNgoại động từ · Phủ (cái) (chó sói)
- joncherNgoại động từ · Phủ, phủ đầy
- recouvrementDanh từ · Sự che phủ, sự phủ
Câu hỏi thường gặp
Phủ tiếng Pháp là gì?
"phủ" trong tiếng Pháp là revêtir (ngoại động từ), couvrir (ngoại động từ).