côcher
côcher nghĩa là phủ, đạp.
Nghĩa của côcher
Ngoại động từ
- Phủ, đạp (mái) (nói về chim).
Chia động từ côcher
Hiện tại présent
- je côche
- tu côches
- il/elle côche
- nous côchons
- vous côchez
- ils/elles côchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai côché
- tu as côché
- il/elle a côché
- nous avons côché
- vous avez côché
- ils/elles ont côché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je côchais
- tu côchais
- il/elle côchait
- nous côchions
- vous côchiez
- ils/elles côchaient
Tương lai đơn futur simple
- je côcherai
- tu côcheras
- il/elle côchera
- nous côcherons
- vous côcherez
- ils/elles côcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je côcherais
- tu côcherais
- il/elle côcherait
- nous côcherions
- vous côcheriez
- ils/elles côcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je côche
- que tu côches
- qu'il/elle côche
- que nous côchions
- que vous côchiez
- qu'ils/elles côchent
Quá khứ đơn passé simple
- je côchai
- tu côchas
- il/elle côcha
- nous côchâmes
- vous côchâtes
- ils/elles côchèrent
Mệnh lệnh impératif
- côche (tu)
- côchons (nous)
- côchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mate with a female bird
Câu hỏi thường gặp
côcher nghĩa là gì?
côcher (ngoại động từ) nghĩa là phủ, đạp.
côcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của côcher (giọng Pháp chuẩn): /ko.ʃe/.
Chia động từ côcher ở thì hiện tại thế nào?
je côche, tu côches, il/elle côche, nous côchons, vous côchez, ils/elles côchent.