cévenol
/sev.nɔl/ giọng máy của trình duyệt
cévenol nghĩa là Thuộc miền Xê-ven (Pháp).
Nghĩa của cévenol
Tính từ
- Thuộc miền Xê-ven (Pháp).
Dạng từ của cévenol
| Số nhiều | cévenols |
| Giống cái | cévenole |
| Giống cái số nhiều | cévenoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of the Cévennes region
Câu hỏi thường gặp
cévenol nghĩa là gì?
cévenol (tính từ) nghĩa là Thuộc miền Xê-ven (Pháp).
cévenol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cévenol (giọng Pháp chuẩn): /sev.nɔl/.