TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mâtiner

/ma.ti.ne/ giọng máy của trình duyệt

mâtiner nghĩa là phủ.

Nghĩa của mâtiner

Ngoại động từ

  1. Phủ (chó cái khác giống).

Chia động từ mâtiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mâtinéHiện tại phân từ: mâtinant

Hiện tại présent

  • je mâtine
  • tu mâtines
  • il/elle mâtine
  • nous mâtinons
  • vous mâtinez
  • ils/elles mâtinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mâtiné
  • tu as mâtiné
  • il/elle a mâtiné
  • nous avons mâtiné
  • vous avez mâtiné
  • ils/elles ont mâtiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mâtinais
  • tu mâtinais
  • il/elle mâtinait
  • nous mâtinions
  • vous mâtiniez
  • ils/elles mâtinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mâtinerai
  • tu mâtineras
  • il/elle mâtinera
  • nous mâtinerons
  • vous mâtinerez
  • ils/elles mâtineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mâtinerais
  • tu mâtinerais
  • il/elle mâtinerait
  • nous mâtinerions
  • vous mâtineriez
  • ils/elles mâtineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mâtine
  • que tu mâtines
  • qu'il/elle mâtine
  • que nous mâtinions
  • que vous mâtiniez
  • qu'ils/elles mâtinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mâtinai
  • tu mâtinas
  • il/elle mâtina
  • nous mâtinâmes
  • vous mâtinâtes
  • ils/elles mâtinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mâtine (tu)
  • mâtinons (nous)
  • mâtinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crossbreed; to mix

Câu hỏi thường gặp

mâtiner nghĩa là gì?

mâtiner (ngoại động từ) nghĩa là phủ.

mâtiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mâtiner (giọng Pháp chuẩn): /ma.ti.ne/.

Chia động từ mâtiner ở thì hiện tại thế nào?

je mâtine, tu mâtines, il/elle mâtine, nous mâtinons, vous mâtinez, ils/elles mâtinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.