Nhút nhát tiếng Pháp là gì?
"nhút nhát" trong tiếng Pháp là timide.
timide
/ti.mid/ giọng máy của trình duyệt
- L'élève timide murmura sa réponse. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
- Il est trop timide pour lui ouvrir son cœur. Anh ta quá nhút nhát để tỏ tình với cô ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhút nhát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- poltronTính từ · Nhút nhát, nhát gan
- caponTính từ · Nhát gan, nhút nhát
- appréhensifTính từ · Nhút nhát, sợ sệt
- caponnerNội động từ · Nhút nhát
- douteuxTính từ · Sợ sệt, lo lắng, nhút nhát
- foireuxTính từ · Sợ sệt, nhút nhát
- embarrassé
- timoré
- déballonnerTự động từ · Nhút nhát
- péteuxDanh từ · Người nhút nhát
- couardiseDanh từ · Tính nhút nhát, tính hèn nhát
- péteuseDanh từ · Người nhút nhát
- poltronnerieDanh từ · Tính nhút nhát, tính nhát gan
- pusillanimitéDanh từ · Văn chương sự nhát gan, sự nhút nhát
Câu hỏi thường gặp
Nhút nhát tiếng Pháp là gì?
"nhút nhát" trong tiếng Pháp là timide.