poltronnerie
poltronnerie nghĩa là tính nhút nhát, tính nhát gan.
Nghĩa của poltronnerie
Danh từ · giống cái
- Tính nhút nhát, tính nhát gan.
Dạng từ của poltronnerie
Đi với mạo từ: une poltronnerie · la poltronnerie
| Số nhiều | poltronneries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowardice
Câu hỏi thường gặp
poltronnerie nghĩa là gì?
poltronnerie (danh từ) nghĩa là tính nhút nhát, tính nhát gan.
poltronnerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poltronnerie (giọng Pháp chuẩn): /pɔltʁɔnəʁi/.
poltronnerie là giống đực hay giống cái?
poltronnerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).