polyakène
danh từ giống đực (m)
/pɔ.li.a.kɛn/ giọng máy của trình duyệt
polyakène nghĩa là quả bế tụ.
Nghĩa của polyakène
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Quả bế tụ.
Dạng từ của polyakène
Đi với mạo từ: un polyakène · le polyakène
| Số nhiều | polyakènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyachene
Câu hỏi thường gặp
polyakène nghĩa là gì?
polyakène (danh từ) nghĩa là quả bế tụ.
polyakène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyakène (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.a.kɛn/.
polyakène là giống đực hay giống cái?
polyakène là danh từ giống đực (dùng với un, le).