TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caponner

/ka.pɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

caponner nghĩa là nhút nhát, chơi bạc gian.

Nghĩa của caponner

Nội động từ

  1. Thân mật Nhút nhát.
  2. Chơi bạc gian.

Chia động từ caponner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caponnéHiện tại phân từ: caponnant

Hiện tại présent

  • je caponne
  • tu caponnes
  • il/elle caponne
  • nous caponnons
  • vous caponnez
  • ils/elles caponnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caponné
  • tu as caponné
  • il/elle a caponné
  • nous avons caponné
  • vous avez caponné
  • ils/elles ont caponné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je caponnais
  • tu caponnais
  • il/elle caponnait
  • nous caponnions
  • vous caponniez
  • ils/elles caponnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je caponnerai
  • tu caponneras
  • il/elle caponnera
  • nous caponnerons
  • vous caponnerez
  • ils/elles caponneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je caponnerais
  • tu caponnerais
  • il/elle caponnerait
  • nous caponnerions
  • vous caponneriez
  • ils/elles caponneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je caponne
  • que tu caponnes
  • qu'il/elle caponne
  • que nous caponnions
  • que vous caponniez
  • qu'ils/elles caponnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je caponnai
  • tu caponnas
  • il/elle caponna
  • nous caponnâmes
  • vous caponnâtes
  • ils/elles caponnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • caponne (tu)
  • caponnons (nous)
  • caponnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của caponner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to act cowardly, be yellow, chicken; to cat (raise anchor to cathead)

Câu hỏi thường gặp

caponner nghĩa là gì?

caponner (nội động từ) nghĩa là nhút nhát, chơi bạc gian.

caponner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caponner (giọng Pháp chuẩn): /ka.pɔ.ne/.

Chia động từ caponner ở thì hiện tại thế nào?

je caponne, tu caponnes, il/elle caponne, nous caponnons, vous caponnez, ils/elles caponnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.