caponnière
danh từ giống cái (f)
/ka.pɔ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
caponnière nghĩa là đường hào, hốc tránh.
Nghĩa của caponnière
Danh từ · giống cái
- Đường hào (ở chiến lũy).
- Đường sắt Hốc tránh (trong đường hầm).
Dạng từ của caponnière
Đi với mạo từ: une caponnière · la caponnière
| Số nhiều | caponnières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caponier
Câu hỏi thường gặp
caponnière nghĩa là gì?
caponnière (danh từ) nghĩa là đường hào, hốc tránh.
caponnière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caponnière (giọng Pháp chuẩn): /ka.pɔ.njɛʁ/.
caponnière là giống đực hay giống cái?
caponnière là danh từ giống cái (dùng với une, la).