Mạng tiếng Pháp là gì?
"mạng" trong tiếng Pháp là repriser (ngoại động từ), réseau (danh từ), internet (danh từ).
repriser Ngoại động từ
/ʁə.pʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng.
- Repriser des bas mạng tất
réseau Danh từ · giống đực
/ʁe.zo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới mạng, mạng lưới.
- Cheveux enveloppés d'un réseau de soie tóc bao trong một lưới bằng tơ
- Réseau d'une toile d'araignée mạng nhện
internet Danh từ · giống đực
/ɛ̃.tɛʁ.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng Internet.
- Je ne peux pas me connecter à internet. Tôi không thể kết nối vào mạng.
toile Danh từ · giống cái
/twal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng nhện.
- Les araignées aiment tisser des toiles. Nhện thích giăng mạng nhện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- réticulaireDanh từ · Có hình lưới, (thành) mạng
- réticulumDanh từ · Lưới, mạng
- remaillerNgoại động từ · Tạo lại mũi đan, mạng
- stopperNgoại động từ · Mạng
- filet
- grille
- guipureDanh từ · Mạng
- repriseDanh từ · Sự mạng (quần áo...)
- stoppeurDanh từ · Người mạng (quần áo...)
- reprisageDanh từ · Sự mạng
- stoppageDanh từ · Sự mạng
- videlleDanh từ · Sự mạng (quần áo)
Câu hỏi thường gặp
Mạng tiếng Pháp là gì?
"mạng" trong tiếng Pháp là repriser (ngoại động từ), réseau (danh từ), internet (danh từ).