reprisage
danh từ giống đực (m)
/ʁøpʁizaʒ/ giọng máy của trình duyệt
reprisage nghĩa là sự mạng.
Nghĩa của reprisage
Danh từ · giống đực
- Sự mạng.
- Le reprisage des chaussettessự mạng tất
Dạng từ của reprisage
Đi với mạo từ: un reprisage · le reprisage
Câu hỏi thường gặp
reprisage nghĩa là gì?
reprisage (danh từ) nghĩa là sự mạng.
reprisage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reprisage (giọng Pháp chuẩn): /ʁøpʁizaʒ/.
reprisage là giống đực hay giống cái?
reprisage là danh từ giống đực (dùng với un, le).