TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

repriser

/ʁə.pʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

repriser nghĩa là mạng.

Nghĩa của repriser

Ngoại động từ

  1. Mạng.
    • Repriser des basmạng tất

Chia động từ repriser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: repriséHiện tại phân từ: reprisant

Hiện tại présent

  • je reprise
  • tu reprises
  • il/elle reprise
  • nous reprisons
  • vous reprisez
  • ils/elles reprisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai reprisé
  • tu as reprisé
  • il/elle a reprisé
  • nous avons reprisé
  • vous avez reprisé
  • ils/elles ont reprisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je reprisais
  • tu reprisais
  • il/elle reprisait
  • nous reprisions
  • vous reprisiez
  • ils/elles reprisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je repriserai
  • tu repriseras
  • il/elle reprisera
  • nous repriserons
  • vous repriserez
  • ils/elles repriseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je repriserais
  • tu repriserais
  • il/elle repriserait
  • nous repriserions
  • vous repriseriez
  • ils/elles repriseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je reprise
  • que tu reprises
  • qu'il/elle reprise
  • que nous reprisions
  • que vous reprisiez
  • qu'ils/elles reprisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je reprisai
  • tu reprisas
  • il/elle reprisa
  • nous reprisâmes
  • vous reprisâtes
  • ils/elles reprisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • reprise (tu)
  • reprisons (nous)
  • reprisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với repriser

  • Je l'ai rencontré à de nombreuses reprises. Tôi đã gặp anh ấy không biết bao nhiêu lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14334
  • Je vous ai demandé à maintes reprises de ne pas faire cela. Tôi đã nhiều lần yêu cầu bạn không được làm chuyện đó cơ mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706389
  • Je t'ai demandé à plusieurs reprises de ne pas faire ça. Tôi đã nhiều lần yêu cầu bạn không được làm chuyện đó cơ mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to darn

Câu hỏi thường gặp

repriser nghĩa là gì?

repriser (ngoại động từ) nghĩa là mạng.

repriser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repriser (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pʁi.ze/.

Chia động từ repriser ở thì hiện tại thế nào?

je reprise, tu reprises, il/elle reprise, nous reprisons, vous reprisez, ils/elles reprisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.